Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dùn
dùn
tt. Dun, thun, không thẳng:
Lưng mỏi gối dùn; Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó dứt bạn loan khó tìm.
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dùn
tt.
Chùng, không thẳng, không căng:
Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó đứt
,
bạn loan khó tìm
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dùn
đgt
Đùn việc cho người khác
: Công tác nào khó khăn, ông ấy dùn cho nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dùn
đg. Cg. Đùn. Đẩy việc cho người khác:
Dùn công tác khó cho anh em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dún
dún dẩy
dung
dung
dung
* Tham khảo ngữ cảnh
Lát sau miệng hang
dùn
đầy rơm , bộn bề , xù xụ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dùn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm