| dựng |
dt. Phần giữa các ngón của chân gia súc như trâu, bò, lợn: dựng heo. |
| dựng |
dt. Lần độn giữa áo kép: áo kép phải có dựng. |
| dựng |
đgt. 1. Làm cho thẳng đứng lên: dựng cột nhà. 2. Tạo nên một vật thể trên bề mặt: dựng nhà o dựng cổng chào. 8. Tạo nên theo một cấu trúc nhất định bằng cách tổng hợp, dàn phối các yếu tố riêng lẻ: dựng cảnh o dựng kịch. 4. Tạo nên và làm cho vững chắc một sự nghiệp, một thể chế: dựng nước o dựng cơ đồ. 5. Vẽ hoặc nói về một hình phẳng nào để thoả mãn các điều kiện cho trước: bài toán dựng hình. |
| dựng |
Có chửa, có thai, có mang: dựng dục o dựng phụ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |