Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đúng mực
đúng mực
tt.
(Cách cư xử) theo đúng khuôn phép:
quan hệ đúng mực
o thái độ ở
đúng mực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đúng mực
tt, trgt
Hợp với yêu cầu của giai đoạn
: Lần sau chắc đúng mực hơn (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đúng mực
t. x. Đứng mực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đụng
đụng chạm
đụng đầu
đụng đậy
đụng độ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng tỏ ra một thái độ
đúng mực
, lãnh đạm và lúc nào cũng buồn rầu.
Tất cả từ tốn chậm rãi ,
đúng mực
và cũng là an phận nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đúng mực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm