Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dụng võ
dụng võ
đt. X. Dùng võ-lực // (B) Thi-thố tài-nghệ:
Kiếm đất dụng võ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dụng võ
đgt.
1. Dùng sức mạnh để giải quyết việc gì:
dụng võ đánh giặc.
2. Thi thố tài năng:
không có
đất dụng võ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dụng võ
đgt
(H. võ: vũ lực) 1. Dùng vũ lực (cũ) 2. Thi thố tài năng
: Tạo tất cả điều kiện, để tất cả khả năng xây dựng của mọi người có đất dụng võ (TrBĐằng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dụng võ
(dụng vũ) đt. Đem võ lực ra dùng
: Chưa phải lúc dụng võ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dụng võ
đg. 1. Dùng vũ lực. 2. Thi thố tài năng:
Không có đất dụng võ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dụng võ
Dùng sức mạnh:
Dụng võ để dẹp giặc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dụng vũ chi địa
dụng ý
duốc
duốc biển
duôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mong rằng chúng nó sẽ có đất mà
dụng võ
.
Mà có đất rồi , cũng mong là chúng nó sẽ
dụng võ
cho đúng mục đích".
Địa thế chùa này , xem ra còn
dụng võ
được...".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dụng võ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm