Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dương tà
dương tà
dt.
1. Nhân tố gây bệnh từ bên ngoài xâm nhập cơ thể, thuộc dương tính (như phong, thử, táo, hoả trong lục dâm), cản trở hoạt động khí hoá trong cơ thể, gây triệu chứng nhiệt. 2. Tà khí xâm phạm vào kinh dương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
dương thế
dương thịnh
dương thịnh âm suy
dương tính
dương trạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau Trịnh có việc đến Hồng Châu , lại đi qua chỗ đền ấy , thấy tường xiêu vách đổ , bia gẫy rêu trùm , duy có cây gạo đương tung bay bông trắng ở dưới bóng
dương tà
xế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dương tà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm