Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dương thế
dương thế
dt. Thế-giới loài người, cõi đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dương thế
dt.
Dương gian.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dương thế
dt
(H. dương: trái với âm; thế: đời) Cõi đời
: Làm người dương thế cùng nhau, học thói âm phủ, thấy âu chẳng bền (Thiên Nam ngữ lục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dương thế
dt. Nht. Dương-gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dương thế
d. nh. Dương gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dương thế
Cõi đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dương thịnh âm suy
dương tính
dương trạch
dương trần
dương trì
* Tham khảo ngữ cảnh
Bụt còn co quắp ngón tay
Những người
dương thế
ở ngay ăn gì.
Con sơn
dương thế
cùng , buộc phải dương sừng ra húc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dương thế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm