Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
duyên cách
duyên cách
dt. Sự thay cũ đổi mới:
Duyên-cách lịch-sử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
duyên cách
dt.
Sự thay đổi, biến đổi trong lịch sử:
xét
việc duyên cách trong lịch sử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
duyên cách
dt
(H. duyên: theo cũ; cách: đổi mới) Sự thay đổi từ cũ sang mới
: Lịch sử trải qua bao nhiêu duyên cách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
duyên cách
dt. Theo cái nầy đổi cái kia, thay đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
duyên cách
d. Sự thay cũ, đổi mới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
duyên cách
Theo cũ đổi mới:
Xét việc duyên-cách trong lịch-sử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
duyên cầm sắt
duyên cớ
duyên dáng
duyên do
duyên dùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bùn xa bèo , bùn khô bèo héo
Lựu xa đào , lựu ngả đào nghiêng
Vàng trên tay rớt xuống không phiền
Phiền vì một nỗi nợ
duyên cách
lìa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
duyên cách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm