Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gà công nghiệp
gà công nghiệp
dt.
1. Giống gà nhập ngoại, nuôi hàng loạt theo phương pháp công nghiệp. 2. Những người khờ dại, không biết tự lo liệu:
Anh chàng này được nuôi như gà công nghiệp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gà công nghiệp
dt
Gà nuôi theo phương pháp sản xuất công nghiệp
: Người ta cho rằng gà công nghiệp thì thịt ăn không ngon bằng thịt gà nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
gà cùng chuồng đá lẫn nhau
gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
gà cựa dài thịt rắn, gà cựa ngắn thịt mềm
gà đá
gà đất chó ngói
* Tham khảo ngữ cảnh
Người yêu của Diêu , cái cậu sinh viên hiền lành như chú
gà công nghiệp
ấy đã hóa rồ khi mất người yêu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gà công nghiệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm