Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gạ chuyện
gạ chuyện
- đg. Lân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gạ chuyện
đgt.
Tìm cách gần gũi, bắt chuyện để mưu lợi:
lân la gạ chuyện chắc có ý gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gạ chuyện
đgt
Lân la tán tỉnh để lợi dụng
: Biết rằng hắn đến để gạ chuyện, chị ấy xin lỗi và ra đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gạ chuyện
.-
đg
. Lân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gác
gác
gác bếp
gác bỏ
gác bỏ ngoài tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chồng nghe lời , vào xo
gạ chuyện
^.n với mọi người để làm quen nhưng chả có ai thèm chơi với thằng nghèo lại nổi tiếng đần độn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gạ chuyện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm