Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ga-rô
ga rô
dt
. Kĩ thuật thắt chẹt mạch máu thường bằng dây buộc chật tạm thời không cho máu chảy:
Bị rắn cắn phải làm ga-rô ngay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ga rô
dt
(Pháp: garrot) Dây buộc ở tay hay chân để cầm máu
: Đến bệnh viện, bác sĩ đã tháo ngay ga-rô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ga-tuýt
ga-xép
ga-zô-lin
gà
gà
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau này , một đồng đội của anh kể lại : Mặc dù đã được
ga rô
và băng bó , nhưng mất máu quá nhiều , nên sắc mặt Thạc tái dần đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ga-rô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm