| gánh |
đt. Mang trên vai với cây đòn, hai đầu đồng nhau: gánh củi, gánh gạo, gánh nước; Tiếc công gánh gạch Bát-tràng, Xây hồ bán-nguyệt cho nàng rửa chân (CD) // (R) Chen vô giữa để ăn hai con cờ hai bên: gánh hai con, chẹt một con, cờ gánh // (B) Đảm-đương, cáng-đáng: ghé vai gánh đỡ san-hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng-phu (CD) // dt. Bộ đồ gánh gồm hai gióng và cây đòn: Ba đời bảy họ nhà tre, Hễ cất lấy gánh nó đè lên vai (CD); Cất gánh, đặt gánh // (B) Trách-nhiệm, công-việc nặng-nề: Nửa đường gãy gánh; gánh tình thì nặng con đường thì xa; Nước non một gánh chung-tình (CD) // (R) Đoàn, phường, ban, nhóm người cùng chung sống: gánh cải-lương, gánh xiệc, bầu gánh, lập gánh, rã gánh. |