Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gấu ó
gấu ó
đt. Rầy, la om-sòm
: Làm gì gấu-ó ngoài trước đó? Hai người gấu-ó với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gấu ó
đgt.
La ó, la vang:
sáng ra là gấu ó
inh tai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
gây
gây
gây
gây chiến
gây chuyện
* Tham khảo ngữ cảnh
Đám dân ăn mặc lam lũ chen lấn nhau , xô đẩy nhau , cười nói ,
gấu ó
, để cố tìm một chỗ đứng thuận tiện.
Cảnh giành giật ,
gấu ó
nhau xảy ra thường xuyên , chuyện tranh tụng đưa lên đến ông biện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gấu ó
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm