Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gây chiến
gây chiến
đt. Sinh giặc, khiêu-khích, hạ chiến-thơ, làm cho nổi giặc
: Kẻ gây chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gây chiến
- Tìm cách làm nổ ra cuộc chiến tranh: Đế quốc gây chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gây chiến
đgt.
Phát sinh cuộc chiến tranh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gây chiến
đgt
Làm nổ ra chiến tranh
: Bao phen đế quốc đã gây chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gây chiến
.-Tìm cách làm nổ ra cuộc chiến tranh:
Đế quốc gây chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gây dựng
gây gây
gây gây
gây gấy
gây gổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi Mỹ
gây chiến
tranh phá hoại miền Bắc , cha mẹ cậu bé phải bán rẻ hết nhà cửa , xưởng máy , để sơ tán về quê tại xã Cổ Nhuế , huyện Từ Liêm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gây chiến
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm