Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghét mặt
ghét mặt
- Không muốn nhìn mặt vì không ưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghét mặt
đgt.
Không muốn nhìn thấy mặt:
từ
ngày cãi nhau, ghét mặt không thèm nhìn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ghét mặt
đgt
Không ưa nên không muốn nhìn mặt
: Ghét mặt kể trần đua xói móc (HXHương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ghét mặt
.- Không muốn nhìn mặt vì không ưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ghét người yêu của
ghét nhau đào đất đổ đi
ghét như đào đất đổ đi
ghét óc
ghê
* Tham khảo ngữ cảnh
Độ này em cũng
ghét mặt
không muốn gặp anh ấy nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghét mặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm