Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghi lòng tạc dạ
ghi lòng tạc dạ
Ghi nhớ, khắc sâu trong lòng mãi mãi, không bao giờ nguôi quên công ơn hoặc điều quý giá, đáng trân trọng:
mãi mãi ghi lòng tạc dạ công ơn cha mẹ
o
Công ơn trời biển của đạo trưởng tôi sẽ ghi lòng tạc dạ hẹn có
ngày báo đền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ghi nhớ
ghi-sê
ghi số tự nhiên
ghi-ta
ghi tạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
ghi lòng tạc dạ
, toàn bộ những gì đã xảy ra.
Anh Hai Người phó không cầm được nước mắt Tấm lòng của anh Hai đối với em , em đã
ghi lòng tạc dạ
từ lâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghi lòng tạc dạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm