Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gia sự
gia sự
dt. Việc nhà
: Vì gia-sự phải bỏ học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gia sự
- Sự việc ở trong nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gia sự
dt.
Việc nhà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gia sự
dt
(H. gia: nhà; sự: việc) Việc nhà
: Anh ấy chưa đi được vì chưa sắp xếp xong gia sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gia sự
dt. Việc trong nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gia sự
.- Sự việc ở trong nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gia tăng
gia tâm
gia thanh
gia thần
gia thất
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậy người
gia sự
trao lời
Đôi ta sum hiệp , ơn người tạ ơn
Chổi tiên quét sạch sân đơn
Dẫu cho chín giận mười hờn cũng khuây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gia sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm