Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giam cấm
giam cấm
đt. X. Giam cầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giam cấm
- Nhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giam cấm
đgt.
Nhốt một nơi, không cho liên lạc với bên ngoài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giam cấm
đgt
(H. cấm: nhốt vào chỗ kín) Nhốt vào một nơi, không cho liên lạc với bên ngoài
: Các chiến sĩ cách mạng bị thực dân giam cấm ở Côn-đảo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giam cấm
đt. Giữ lại một nơi, cấm sự tự do.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giam cấm
.- Nhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giam cấm
Nói người có tội bị giữ lại một chỗ, không được phép ra ngoài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giam cứu
giam giữ
giam hãm
giam lỏng
giàm
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới rồi , đã hạ lệnh cho các nha môn trình bày những điều có thể làm lợi cho quân dân để chọn lựa thi hành , nay lại thi hành , lệnh cho thải bớt các cung nữ bị
giam cấm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giam cấm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm