Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giám binh
giám binh
dt. Chức quan võ xưa theo chủ-tướng xem-xét việc binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giám binh
- d. Chức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giám binh
dt.
Võ quan người Pháp đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giám binh
dt
(H. binh: lính) Chức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh trong thời thuộc Pháp (cũ)
: Tên giám binh người Pháp không tin những người lính ở dưới quyền nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giám binh
dt. (xưa) Chức quan thời xưa, kiểm soát việc binh nhung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giám binh
.-
d.
Chức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giám binh
1. Chức quan về thời cổ, đi kèm ông đại-tướng để kiểm-sát việc binh-nhung. 2. Chức quan coi lính khố xanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giám định sản phẩm
giám đốc
giám hiệu
giám hộ
giám khảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Nghị đã làm phải lắm , ông Nghị nhận đây những lời khen của tôi nhé ! Để tôi phải thông báo cho ông
giám binh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giám binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm