| giàn |
dt. Bậc, nấc để ngồi xem: Ngồi giàn; Giàn bình-dân // Rượng bắc tạm để dựng sườn nhà hay sơn vách cao: Giàn-rế, giàn-trò // Kệ cao để đồ hay sàng cao cho dây leo: Giàn gác, giàn bếp; Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy là khác giống nhưng chung một giàn; Vườn xuân hoa nở đầy giàn, Ngăn con ong lại kéo tàn nhị hoa (CD) // Sàng cao để thức ăn cúng cô-hồn hay thiêu xác người chết: Giựt giàn, xô giàn; giàn hoả // (R) Đoàn, gánh: Giàn hát, giàn kèn, giàn đờn, giàn nhạc // (B) a) Tiền vào cửa một đêm hát: Bán giàn, mua giàn, đắt giàn, ế giàn, thưa giàn // b) Ngải mọi bằng tro người chết thiêu trên giàn-hoả: Ngải giàn, mắc giàn. |