Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giang hà
giang hà
dt. Sông rạch // (thth) Các đường nước
: Cái sông giang-hà có chỗ cạn chỗ sâu
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giang hà
- Sông ngòi nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giang hà
dt.
Sông ngòi nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giang hà
dt
(H. giang: sông nhỏ; hà: sông to) Sông ngòi nói chung
: Chiêu Quân nhảy xuống giang hà, thương vua nhà Hán, nàng đã quyên sinh (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giang hà
dt. Nói chung về sông ngòi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giang hà
.- Sông ngòi nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giang hồ tứ chiếng
giang lậu
giang mai
giang môi
giang môn dưỡng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên ni
giang hà
, ngó sang bên tê giang hà
Có nhà thế gia chức tước , của giàu như nước , như non
Ngài đòi bán cháu gả con
Nhưng anh đây không mộ , anh còn duyên em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giang hà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm