Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giăng há
giăng há
dt.
Gái giang hồ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giăng há
dt
Người phụ nữ giang hồ, thường bán thân nuôi miệng
: Thiên hạ chê chị ta là đồ giăng há.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giằngl
giằng
giằng chẳng đứt, dứt chẳng ra
giằng co
giằng quay
* Tham khảo ngữ cảnh
Những đứa
giăng há
chẳng qua nó cũng thế này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giăng há
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm