Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giáng hoạ
giáng hoạ
đt. Xuống tai-nạn, phạt bằng tai-nạn
: Ăn-ở độc-ác nên bị trời giáng hoạ (truyền).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giáng hoạ
đgt.
(Thần thánh) gieo tai hoạ, bắt phải chịu:
Hắn bị trời giáng hoạ là đáng đời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giáng hoạ
đgt
(H. hoạ: tai vạ) Nói thần thánh gieo tai vạ, theo quan niệm mê tín
: Với kĩ thuật tiên tiến, người nông dân không còn sợ bị trời Phật giáng hoạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giáng hoạ
đt. Đem tại-hoạ tới (thường nói quỉ thần)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
giáng khí
giáng phúc
giáng sinh
giáng thế
giáng trần
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Ai mà nói dối cùng ai
Thì Trời
giáng hoạ
cây khoai giữa đồng.
Ai mà nói dối với ai
Thì Trời
giáng hoạ
cây khoai giữa đồng
Ai mà nói dối với chồng
Thì Trời giáng hoạ cây hồng bờ ao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giáng hoạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm