Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giạng
giạng
đt. X. Giãng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giạng
- đg. Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang: Giạng chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giạng
đgt.
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang:
giạng chân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giạng
đgt
Xoạc rộng ra
: Giạng chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giạng
dt. Mở toạc rộng ra
: Giạng chân, giạng cẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giạng
.-
đg.
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang:
Giạng chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giạng
Xoạc rộng ra:
Giạng chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giành
giành
giành giật
giảnh
giảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ vờ vịt để nằm
giạng
ra đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm