Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giao kết
giao kết
đt. Hứa-hẹn và bắt-buộc nhau
: Giao-kết chắc-chắn, ai trễ thì mất phần
(X. Kết-giao).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giao kết
- Kết bạn với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giao kết
Nh. Kết giao.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giao kết
đgt
(H. kết: thắt buộc với nhau) Kết bạn với nhau
: Hai người đã giao kết từ khi học trường trung học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giao kết
đt. Kết bạn với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giao kết
.- Kết bạn với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giao kết
Kết bạn với nhau:
Người này hay giao-kết với những kẻ hào-kiệt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giao liên
giao liên quân sự
giao long
giao long đắc thuỷ
giao long đắc vân vũ
* Tham khảo ngữ cảnh
Than ôi ! Bề tôi gian tà
giao kết
với người ở trong cung đình để đến nỗi làm hỏng việc của người , từ xưa vẫn có.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giao kết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm