Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giấy nhám
giấy nhám
dt. C/g. Giấy ráp, giấy một mặt có cát dùng đánh láng mặt phẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giấy nhám
- Cg. Giấy ráp. Giấy có phết bột thủy tinh, dùng để đánh đồ cho nhẵn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giấy nhám
dt.
Giấy ráp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giấy nhám
dt
x. Giấy ráp 2.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giấy nhám
.-
Cg.
Giấy ráp. Giấy có phết bột thuỷ tinh, dùng để đánh đồ cho nhẵn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giấy nhượng để trống
giấy nhựt trình
giấy phép
giấy phép chở hàng nợ thuế
giấy quyến
* Tham khảo ngữ cảnh
Lương mua
giấy nhám
về đánh cho nó bóng lên , rờ tay cho mát rượi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giấy nhám
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm