| giống |
dt. 1. Tập hợp cá thể do con người chọn tạo ra, có phản ứng như nhau trước cùng một điều kiện ngoại cảnh, có những tính di truyền đặc trưng, chất lượng tốt, năng suất cao và ổn định, thích hợp với điều kiện khí hậu, đất đai và kĩ thuật sản xuất nhất định: lúa giống o lợn giống. 2. Hạng, thứ (hàm ý chê bai): giống hại người o giống chó má. 3. Từ chỉ nòi người với những đặc tính di truyền, màu da: giống người da den. 4. Đơn vị phân loại sinh vật, dưới họ trên loài: Giống cáo thuộc họ chó. 5. Từ chỉ giới tính của động vật: động vật giống đực. 6. Phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một số ngôn ngữ, dựa trên sự phân chia khái quát tự nhiên theo quy ước: danh từ tiếng Nga chia thành ba giống: giống đực, giống cái, giống trung. |