Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hiển thánh
hiển thánh
đt. (truyền): Hoá thành Thánh
: Phù-Đổng hiển-thánh //
(thth) Hiện ra cho người thấy
: Quan-Công hiển-thánh nhiều lần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hiển thánh
đgt.
(Linh hồn) được siêu thoát, hoá thành thần thánh, theo mê tín:
Dẹp xong giặc  n rồi
,
Phù Đổng hiển thánh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hiển thánh
tt
(H. thánh: vị thánh) Được trở thành một vị thánh, theo tín ngưỡng
: Nhiều người Pháp cho là bà Jeanne d’Arc đã hiển thánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hiển thánh
đt. Hoá thành thánh (theo tin-tưởng đời xưa)
// Sự hiển-thánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hiển thánh
.- Linh hồn được siêu thoát lên bậc thần thánh, theo mê tín.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hiển thánh
Hoá thành thánh:
Đổng-thiên-vương đánh được giặc ân rồi hiển-thánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hiển thương dương danh
hiển vi
hiển vi điện tử
hiển vinh
hiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi trời lấy lý phú cho người , sao được người đều
hiển thánh
,
Người đem mình noi theo tính , khỏi đâu tính hoặc sáng mờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hiển thánh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm