Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hình thái
hình thái
dt. Bề ngoài của sự-vật hay sinh-vật
: Hình-thái xã-hội, hình-thái sinh-vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hình thái
dt.
Hình dạng, hình thức bên ngoài của các sự vật, hiện tượng hoặc tư duy của con người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hình thái
dt
(H. hình: bề ngoài; thái: tình trạng bề ngoài) Hình dạng bên ngoài của sự vật
: Tôn giáo cũng là một hình thái ý thức (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hình thái
dt. Hình dáng bề ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hình thái
.- Hình dạng bên ngoài của sự vật do nội dung hoặc thực chất của sự vật biểu hiện ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hình thái học động học
hình thái học thực vật
hình thái kinh tế-xã hội
hình thái xã hội-kinh tế
hình thang
* Tham khảo ngữ cảnh
Do đó , lớp học có
hình thái
phóng khoáng , lối dạy dỗ thân mật uyển chuyển như là cha dạy con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hình thái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm