Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hình trạng
hình trạng
dt. Dáng bề ngoài (có thể thay-đổi)
: Thay-đổi hình-trạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hình trạng
Nh. Hình dạng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hình trạng
dt
(H. hình: bề ngoài; trạng: hình dáng) Trạng thái bề ngoài
: Quân địch rút lui trong hình trạng lộn xộn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hình trạng
dt. Bề ngoài của các vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hình trạng
.- Trạng thái bề ngoài của sự vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hình trạng
Hình dáng và trạng-thái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hình tròn xoay
hình trụ
hình trụ tròn xoay
hình tứ diện
hình tứ diện đều
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy đó mà xem đủ biết là nó có ý khác ,
hình trạng
làm phản rõ rồi".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hình trạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm