Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hô hấp nhân tạo
hô hấp nhân tạo
Phương pháp thổi ngạt, thông khí nhân tạo bằng trang bị bóp tay hoặc máy thở thay thế việc thở cho bệnh nhân ngừng thở hoặc suy hô hấp nặng, đưa một thể tích không khí vào phổi bệnh nhân để duy trì sự trao đổi ôxi và thải an-hi-đrít các-bô-ních.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hô hấp nhân tạo
ng
Làm cho người bị nạn thở được đều
: Cứu người sắp chết đuối bằng cách làm hô hấp nhân tạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
hô hấp trong
hô hoán
hô hô
hô hô
hô hố
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người nói :
hô hấp nhân tạo
đi , chắc là chết nghẹn đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hô hấp nhân tạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm