Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hò la
hò la
- đg. La lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối. Hò la, cổ vũ các đô vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hò la
đgt.
Đồng thanh la lên hết đợt này đến đợt khác:
Các cổ
động viên hò la
cổ vũ cho đội
nhà
o
hò la náo động cả phố phường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hò la
đgt
Kêu ầm ĩ
: Hò la đến khản đặc (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hò la
.- Kêu ầm ĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hò lờ
hò mái đẩy
hò mái nhì
hò như hò đò
hò reo
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ luôn luôn múa mộc , khoa giáo
hò la
như một bọn mọi đen trong phim chiếu bóng.
Ban đêm , lão ta ngủ , tôi nghỉ
hò la
hát hỏng thì tôi lại cặm cụi bí mật đào ngách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hò la
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm