Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoa cương
hoa cương
dt.
Đá rất cứng, bao gồm các khoáng vật với màu sắc khác nhau, thường dùng làm vật liệu xây dựng cho các công trình đẹp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoa cương
dt
(H. hoa: hoa; cương: đồi núi) (cn. gơ-ra-nít) Thứ đá rắn gồm nhiều khoáng vật khác nhau, thường dùng trong việc xây dựng hoặc làm đồ dùng
: Trong dãy Hoàng-liên-sơn có nhiều đá hoa cương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoa cương
(đá)
(địa).-
Nham phún xuất, rắn và là hỗn bợp gồm mi-ca (vân mẫu), tràng thạch và thạch anh, dùng trong việc xây dựng nhà và làm đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hoa dạ hợp
hoa di nha
hoa diễn
hoa dơn
hoa dung ngọc mạo
* Tham khảo ngữ cảnh
500m. Công trình khởi công ngày 12 9 1898 , Paul Doumer đã dùng chiếc bay bằng bạc gắn tấm biển đá
hoa cương
đen khắc dòng chữ 12 9 1898 lên đầu cầu , và tuyên bố công việc xây cầu bắt đầu
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoa cương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm