Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoả pháo
hoả pháo
dt. C/g. Trọng-pháo, súng lớn, bắn với đạn trái-phá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoả pháo
dt.
1. Súng thần công bắn lửa. 2. Đạn lửa làm tín hiệu. 3. Các loại súng lớn nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoả pháo
dt
(H. pháo: súng lớn) Súng lớn nói chung
: Bộ đội ta đưa hoả pháo lên núi ở Điện-biên-phủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoả pháo
dt. Súng lớn (itd)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
hoả quyền khí
hoả sơn
hoả suyễn
hoả tà
hoả tà
* Tham khảo ngữ cảnh
Để đối phó cá đao , Trương Phụ cho điều một chục thuyền hai tầng , dài mười trượng , có hai mươi tay chèo và bốn mươi tên lính , trang bị giáo mác cung tên và một khẩu
hoả pháo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoả pháo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm