Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoạt bản
hoạt bản
dt. Bản in chữ rời (không phải bản khắc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạt bản
- Bản in bằng chữ rời sáp lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hoạt bản
dt.
Bản in bằng chữ rời sắp lại:
in theo lối hoạt bản.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoạt bản
dt
(H. hoạt: chuyển động; bản: bản) Bản in bằng chữ rời sắp lại
: ở Âu-châu, lối in bằng hoạt bản bắt đầu từ năm 1440.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoạt bản
.- Bản in bằng chữ rời sáp lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hoạt bản
Bản in bằng chữ sắp có thể thay đổi được:
Sách bây giờ toàn in theo lối hoạt-bản.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hoạt cảnh
hoạt chất
hoạt đầu
hoạt động
hoạt ế nội chướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô từng vẽ hàng chục bức tranh về những sinh
hoạt bản
thân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoạt bản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm