Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoạt kê
hoạt kê
tt. Trào-phúng khôi-hài
: Câu chuyện hoạt-kê //
Liến-thoắng hoạt-bát, có duyên chọc cười
: Hoạt-kê tiểu-thuyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoạt kê
- Khôi hài (cũ): Tiểu thuyết hoạt kê.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hoạt kê
tt.
Hài hước, khôi hài:
tiểu thuyết hoạt kê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoạt kê
tt
(H. hoạt: khôi hài; kê: khảo sát) Có tính chất khôi hài
: Bức vẽ hoạt kê, ai xem cũng phải phì cười.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoạt kê
bt. Khôi hài
: Chuyện hoạt-kê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hoạt kê
.- Khôi hài
(cũ):
Tiểu thuyết hoạt kê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hoạt kê
Khôi-hài:
Đông-phương Sóc có tài hoạt-kê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hoạt kịch
hoạt lực
hoạt mạch
hoạt nhục môn
hoạt phật
* Tham khảo ngữ cảnh
984
Đông Phương Sóc : tên tự là Mạn Thiến , người đời Hán , giỏi khôi hài ,
hoạt kê
, từng làm Kim mã môn thị trung cho Hán Vũ Đế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoạt kê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm