Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
học chế
học chế
dt. Quy-chế việc dạy-dỗ mỗi cấp học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
học chế
- Chế độ giáo dục (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
học chế
dt.
Chế độ giáo dục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
học chế
dt
(H. chế: chế độ) Chế độ giáo dục trong một nước
: Khi cách mạng thành công, ta đã sửa lại học chế của thực dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
học chế
dt. Chế-độ về việc học, giáo-dục thanh-niên trong một nước
: Học-chế tuỳ theo chính-thể trong nước mà thay đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
học chế
.- Chế độ giáo dục (
cũ
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
học cụ
học cụ khố
học điền
học đòi
* Tham khảo ngữ cảnh
ọc chế áp dụng tại Đông Dương cho bậc học cao nhất , hình thức tương tự như ở Pháp gồm có hai loại là cao đẳng và đại học.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
học chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm