Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
học lỏm
học lỏm
đt. X. Học lóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
học lỏm
- Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống: Học lỏm một bài hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
học lỏm
đgt.
Học gián tiếp theo điều đã thấy, đã nghe chứ không ai trực tiếp dạy cho:
Đầu tiên cũng chỉ học lỏm, sau đó
mới theo lớp hẳn hoi
o
nó chỉ học lỏm thôi mà cũng thành nghề thành thợ giỏi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
học lỏm
đgt
Nghe, nhìn người nào làm gì rồi bắt chước làm theo
: Vừa kéo quạt, chú vừa học lỏm (HgĐThuý); Khôn thì trong trí lượng ra, dại thì học lỏm người ta bề ngoài (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
học lỏm
đt. Nht. Học lóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
học lỏm
.- Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống:
Học lỏm một bài hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
học lỏm
Học được những điều người ta không dạy không bảo:
Học-lỏm được nghề làm pháo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
học lực
học mặc tài, thi mặc phận
học mót
học một biết mười
học nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
Lo giải thích với cậu ta "matcha" là mẹ
học lỏm
mỗi lần theo em vô cà phê , mẹ lỡ mất dịp thấy trái dâu đỏ ấm áp của mẹ dưới hàng cánh quạt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
học lỏm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm