Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
học vụ
học vụ
dt. Công-việc thuộc về học-chính
: Nha học-vụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
học vụ
- Cg. Giáo vụ. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
học vụ
dt.
Bộ phận theo dõi việc giảng dạy và học tập trong một trường học.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
học vụ
dt
(H. vụ: công việc) Bộ phận theo dõi việc giảng dạy và việc học tập trong một trường
: Có trường gọi học vụ là giáo vụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
học vụ
dt. Công-việc thuộc về học-chính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
học vụ
.-
Cg.
Giáo vụ. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
học vụ
Công việc thuộc về học-chinh:
Học-vụ tổng-trưởng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hoe
hoe hoe
hoe hoét
hoè
hoè lông
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà văn Sao Mai tham gia hoạt động cách mạng từ năm 1943 , ông từng giữ chức trưởng Ty Bình dân
học vụ
tỉnh Nam Định , đồng thời là phóng viên của báo Nam Định kháng chiến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
học vụ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm