| hội đồng |
dt. Cuộc nhóm họp của nhiều người. // Hội đồng thành phố. Hội đồng hàng tỉnh. Hội-đồng chính-phủ, hội-đồng của nhân-viên một chính-phủ (tổng trưởng, thứ trưởng, cố-vấn) dưới quyền chủ toạ của thủ-tướng. Hội-đồng tổng-trưởng, hội-đồng của các ông tổng-trưởng, thú tướng dưới quyền chủ toạ của quốc-trưởng hay tổng thống. Hội-đồng kỷ-luật, hội-đồng họp nhiều nhân-viên của một cơ-quan nào để điều tra, xử-đoán, hành-động của một nhân-viên (hay hội-viên) phạm lỗi. Hội-đồng quản-trị, cuộc họp của những người có trách-nhiệm chăm lo, cai-quản một hội buôn, một hội ái-hữu. Hội-đồng Công-an (hay Hội đồng bảo an), tổ-chức của Liên-hiệp-Quốc coi về việc giữ gìn hoà-bình, an-ninh chung của thế giới (dàn xếp các nước đánh nhau, trừng phạt các nước gây chiến tranh v.v...) theo đúng nghĩa phải thế nhưng vì Liên-hiệp-Quốc (đến năm 1951) là một cơ-quan thiên hữu nên Hội-đồng Công-an không giữ được sự công-bình và đã thiên-vị nhiều trong cuộc xử-đoán. Ông hội-đồng (xưa), chỉ người có chân trong hội đồng thành phố, hàng tỉnh hay hàng quận. |