Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hội hợp
hội hợp
đt. X. Hội-hiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hội hợp
đgt.
Họp mặt với nhau:
Bảo cho hội hợp chi kì
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hội hợp
Nht. Hội-họp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hội hợp
Họp mặt với nhau:
Bảo cho hội-hợp chí kỳ
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hội khẩu
hội khí
hội kiên
hội kiến
hội kín
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông sang đây tìm hiểu cơ
hội hợp
tác với các công ty tổ chức tour du lịch bên này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hội hợp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm