Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hồi loan
hồi loan
đt. Quày xe loan (của vua) lại, trở về kinh hay về cung
: Vua hồi-loan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hồi loan
- Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hồi loan
đgt.
(Vua) trở về cung sau một chuyến đi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hồi loan
đgt
(H. loan: chuông đeo cổ ngựa) Nói vua trở về cung điện sau khi đi ra ngoài kinh đô
: Vâng thượng đức hồi loan tháng trước (Văn tế TVTS).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hồi loan
đt. Nói vua ngự giá về hoàng-cung
: Ngày hồi-loan
(Xt. loan)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hồi loan
.- Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hồi loan
Nói vua ngự đi chơi đâu trở về.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hồi lương
hồi môn
hồi nãy
hồi năm
hồi núi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy chuyện đã xảy ra từ
hồi loan
mới mười ba tuổi mà nàng còn nhớ rõ : cô cả năm mười sáu tuổi bị cha mẹ ép gả cho con một ông chánh tổng giàu có ở quê.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hồi loan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm