Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hom hem
hom hem
tt. Lụm-cụm, gầy-yếu
: Bà cụ hom-hem.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hom hem
- Nói mặt gầy, sút đi: Chơi bời quá độ, mặt mũi hom hem.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hom hem
tt.
Gầy guộc, yếu ớt, trông sọm người hẳn:
già yếu hom hem.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hom hem
tt
Nói mặt gầy đến lõm cả má
: ốm lâu dậy, mặt hom hem.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hom hem
tt. Gầy còm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hom hem
.- Nói mặt gầy, sút đi:
Chơi bời quá độ, mặt
mũi hom hem.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hom hem
Gầy còm ốm yếu:
Hom-hem như anh nghiện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hòm
hòm
hòm chân
hòm gian
hòm hòm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chín Hiếc , Mười Khai dắt theo một người
hom hem
mắt sếch , luôn nhấp nháy tên gọi là Tư nhấp nháy.
Tôi trông lão này có nhẽ cũng nhiều tuổi , người đã
hom hem
quắt lại rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hom hem
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm