Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hòm rương
hòm rương
dt. Phản-ngựa để nằm, có hộc giấu tiền // dt. (đ) Nh. Hòm
: Hòm rương đâu mà đựng; Ai đi mua hòm rương, ai đi khai-tử?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hòm rương
- Hòm để đựng đồ nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hòm rương
dt.
Hòm đựng quần áo nói chung:
Hòm rương đưa lên gác xép tất cả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hòm rương
dt
Hòm to ở nông thôn ngày xưa, dùng để đồ dùng, trên mặt có thể giải chiếu để nằm
: Trong nhà có thứ gì có chút giá trị, gia đình đều để trong hòm rương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hòm rương
.- Hòm để đựng đồ nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hòm rương
Hòm lớn, trong để đồ, mặt làm giường nằm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hòm xe
hòm xiểng
hõm
hóm
hóm hỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan huyện Văn Tư Lập dốc hết
hòm rương
để trả ơn , người kia chở nặng mà về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hòm rương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm