| hôn |
đt. C/g. Hun, để mũi vào da người khác mà hít để tỏ lòng yêu-thương: Hôn con, hôn vợ // Đặt môi vào da hay vào môi kẻ khác mà nút, cách hôn của người phương Tây // dt. Sự hôn, miếng hôn: Gởi con một ngàn cái hôn. |
| hôn |
tt. Tối trời, tối-tăm; mê-loạn, xây-xẩm, ngu-tối: Hoàng-hôn, thần-hôn, hôn-mê. |
| hôn |
dt. Việc cưới vợ: Nam hôn, nữ giá // (R) Việc cưới gả, dựng vợ gả chồng: Cầu-hôn, kết-hôn, nghênh-hôn, song-hôn. |
| hôn |
tt. C/g. Hông "hay không", nói ríu, tiếng đứng sau một hay nhiều tiếng khác để thành một câu hỏi: Có hôn? Đúng hôn? Nghe hôn? Phải hôn? Anh có nói vậy hôn? |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| hôn |
dt. Loài ba ba nhỏ, có mai cao. |
| hôn |
đgt. Chạm nhẹ môi, mũi vào để bày tỏ tình cảm: hôn nhẹ vào má o cúi xuống hôn lá quân kì o trước khi đá luân lưu, một số cầu thủ hôn nhẹ vào trái bóng. |
| hôn |
pht. Không, phải không: Anh Hai nói phải hôn? |
| hôn |
Lấy vợ, lấy chồng: hôn cấu o hôn chế o hôn chủ o hôn giả o hôn lễ o hôn nhân o hôn phối o hôn sự o hôn thú o hôn ước o bức hôn o cầu hôn o chủ hôn o cưỡng hôn o đính hôn o hợp hôn o hứa hôn o kết hôn o li hôn o ngẫu hôn o nghênh hôn o quần hôn o tái hôn o tảo hôn o tạp hôn o tân hôn o thành hôn o từ hôn o vị hôn phu o vị hôn thê. |
| hôn |
1. Lúc mặt trời vừa mới tối: hôn hoàng o hoàng hôn. 2. Tối tăm: hôn ám o hôn loạn o hôn quân. 3. Không còn tỉnh táo: hôn mê o hôn muội. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |