Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hồn phách
hồn phách
dt. (truyền): C/g. Hồn vía, phần tinh-thần trong thân-thể, được chia thành ba hồn bảy phách (đàn-ông) hoặc ba hồn chín phách (đàn-bà) VHSC.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hồn phách
- Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hồn phách
dt.
1.
Nh.
Hồn vía.
2. Hai mặt âm dương không tách rời nhau của tinh thần con người ta nói chung, hồn tác động ở phương diện tâm thần, có tính động thuộc dương, phách tác động ở phương diện thể chất, có tính tĩnh, thuộc âm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hồn phách
dt
(H. hồn: tâm hồn; phách: vía của mỗi người) Hồn và vía; Tinh thần của mỗi người
: Người một nơi, hồn phách một nơi (TrTXương).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hồn phách
dt. Hồn và phách
: Hồn xiêu, phách lạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hồn phách
.- Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hồn tinh vệ
hồn trương ba, da hàng thịt
hồn vía
hồn vía lên mây
hồn xiêu phách lạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Củng
hồn phách
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hồn phách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm