Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hủ nho
hủ nho
dt. Nhà nho gàn, hay cố-chấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hủ nho
- Nhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hủ nho
tt.
Nhà nho có tư tưởng quá lạc hậu, lỗi thời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hủ nho
dt
(H. nho: người có học trong thời phong kiến) Người có học thức cũ kĩ, hẹp hòi, cố chấp, lạc hậu
: Hủ nho vô ích nước nhà, rượu thơ còn vẫn la cà trăm năm (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hủ nho
dt. Ông đồ nho xưa, hủ lậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hủ nho
.- Nhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hủ nho
Người nho-học gàn nát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hủ tiếu
hủ tục
hũ
hú
hú gió kêu mưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn
hủ nho
và thi sĩ không thể nào len lỏi vào được hàng ngũ họ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hủ nho
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm