Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hùng cứ
hùng cứ
đt. Chiếm làm căn-cứ để mưu-toan việc lớn
: Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hùng cứ
- Chiếm giữ một vùng: Trước cờ ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K).
hùng cứ
- Lấy sức mạnh mà chiếm giữ
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hùng cứ
đgt.
Chiếm giữ và xưng hùng ở
một vùng:
hùng cứ
một phương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hùng cứ
đgt
(H. hùng: mạnh mẽ; cứ: chiếm giữ) Chiếm giữ một nơi và tự coi là chủ của nơi ấy
: Trước cờ ai dám tranh cường, năm năm hùng cứ một phương hải tần (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hùng cứ
đt. Chiểm cứ mạnh-mẽ một nơi
: Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hùng cứ
.- Chiếm giữ một vùng:
Trước cờ ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hùng cứ
Chiếm-cứ một chỗ mà xưng hùng:
Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hùng dũng
hùng hậu
hùng hoàng
hùng hổ
hùng hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Phía bàn đối diện
hùng cứ
nâng cao quyển sách đang đọc để tìm khe trống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hùng cứ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm