| hữu |
dt. Anh em bạn, tình thân, giúp-đỡ: Bằng-hữu, cố-hữu, đạo-hữu, giáo-hữu, hiền-hữu, liên-hữu, bạn hữu. |
| hữu |
tt. Mặt, phải, phía có cánh tay thuận của phần đông, phía nhà có số chẵn (bắt từ hướng có sông rạch đi tới), phía mà luật đi đường buộc xe-cộ và người đi bộ phải dựa theo mà đi: Bên hữu con Thiên-lý-mã, bên tả con Vạn-lý-vân... (CD). |
| hữu |
dt. Có, đầy-đủ: Phú-hữu, sở-hữu, vô: chăng, hữu: có; Hữu thân hữu khổ, hữu hình hữu hoại // dt. Phần có, phần người ta thiếu mình trong diễn-toán của sổ kế-toán. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| hữu |
I. dt. Bên phải; cũng chỉ bộ phận bảo thủ, thoả hiệp trong nghị viện hay tổ chức ở một số nước; trái với bên tả: bên hữa bên tả o hữu dực o hữu khuynh o hữu ngạn o hữu phái o cánh hữu o phái hữu o khuynh hữu o tả hũu. II. tt. Hữu khuynh, nói tắt: khuynh hướng hữu. |
| hữu |
Có, trái với vô, bất, không: hữu cơ o hữu danh vô thực o hữu dũng vô mưu o hữu dụng o hữu duyên o hữu hạn o hữu hiệu o hữu hình o hữu ích o hữu quan o hữu sản o hữu sắc vô hương o hữu sinh vô dưỡng o hữu sự o hữu tài o hữu thanh o hữa thuỷ hữu chung o hữu tình o hữu tính o hữu tỉ o hữu xạ tự nhiên hương o hữu ý o chiếm hữu o công hữa o hãn hữu o hiện hữa o quốc hữu o quốc hữa hoá o sở hữu o tư hữu. |
| hữu |
I. Bè bạn: hữu bang o hữu nghị o ái hữu o bạn hữu o chiến hữu o cố hữu o đạo hữa o giao hữu o giáo hữu o hiện hữu o lương bằng cố hữu o thân bằng cố hữa o thân hữu. II. Có tình cảm thương yêu nhau: hữu ái o hữu hảo. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |