Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
im ả
im ả
- Lặng lẽ, không có gì náo động: Chiều trời im ả.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
im ả
tt.
Ở trạng thái tĩnh lặng và yên ả, gây cảm giác dễ chịu:
Đêm khuya bốn bề im ả
o
Buổi trưa hè im ả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
im ả
tt
Lặng lẽ; Không náo động
: Chiều trời im ả; Một vùng im ả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
im ả
.- Lặng lẽ, không có gì náo động:
Chiều, trời im ả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
im ẩm
im bẵng
im bặt
im hơi kín tiếng
im hơi lặng tiếng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lòng suối
im ả
như gương tàu phản chiếu không nhòe lấy một đường viền nào , cái bóng hai người đang lấy tà áo chùi lẫn cho nhau những châu lệ hạnh phúc sớm mờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
im ả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm