Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khám đạc
khám đạc
đt. Nghiên-cứu giấy-tờ, tình ranh-rấp và đo:
Khám-đạc ruộng đất
// Tên cũ sở Đạc-điền và Nha Điền-địa:
Sở Khám-đạc, hoa-viên khám-đạc
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
khám đạc
đgt.
Đo để xem xét ruộng đất:
khám đạc điền thổ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khám đạc
bt. Đo xét ruộng đất
: Khám-đạc ruộng đất ở nhà quê. // Sở khám đạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
khám đạc
Đo xét ruộng đất:
Quan đi khám-đạc điền-thổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
khám nghiệm
khám phá
khám xét
khan
khan hiếm
* Tham khảo ngữ cảnh
Địa bạ là loại sổ ghi chép , thống kê về ruộng đất của các làng , xã trên cơ sở sự
khám đạc
và xác nhận của chính quyền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khám đạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm